Giá vàng ngày 11-12-2025
SJC bán ra
154,50
So phiên trước
▼ −0,20 (▼ −0,13%)
Thế giới (USD/ounce)
4.230,35
Thế giới quy đổi
134,70
SJC đắt hơn
19,80
USD Vietcombank
26.411
Bảng giá vàng SJC ngày 11-12-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 152,50 | 154,50 | 2,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,13%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 152,50 | 154,52 | 2,02 | ▼ −0,20 (▼ −0,13%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 152,50 | 154,53 | 2,03 | ▼ −0,20 (▼ −0,13%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 149,60 | 152,10 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 149,60 | 152,20 | 2,60 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 148,10 | 151,10 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 144,60 | 149,60 | 5,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 105,99 | 113,49 | 7,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 95,41 | 102,91 | 7,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 61% | 84,83 | 92,33 | 7,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 80,75 | 88,25 | 7,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 55,67 | 63,17 | 7,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:26 | 153,10 | 155,10 |
| 10:28 | 152,50 | 154,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 11-12-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 152,50 triệu, bán ra 154,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 10-12-2025. Vàng thế giới 4.230,35 USD/ounce (giá chốt LBMA 11-12-2025), quy đổi 134,70 triệu đồng/lượng.