Giá vàng ngày 10-12-2025
SJC bán ra
154,70
So phiên trước
▲ +1,00 (▲ +0,65%)
Thế giới (USD/ounce)
4.200,15
Thế giới quy đổi
133,75
SJC đắt hơn
20,95
USD Vietcombank
26.412
Bảng giá vàng SJC ngày 10-12-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 152,70 | 154,70 | 2,00 | ▲ +1,00 (▲ +0,65%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 152,70 | 154,72 | 2,02 | ▲ +1,00 (▲ +0,65%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 152,70 | 154,73 | 2,03 | ▲ +1,00 (▲ +0,65%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 149,60 | 152,10 | 2,50 | ▲ +0,80 (▲ +0,53%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 149,60 | 152,20 | 2,60 | ▲ +0,80 (▲ +0,53%) |
| Nữ trang 99,99% | 148,10 | 151,10 | 3,00 | ▲ +0,80 (▲ +0,53%) |
| Nữ trang 99% | 144,60 | 149,60 | 5,00 | ▲ +0,79 (▲ +0,53%) |
| Vàng 18K (75%) | 105,99 | 113,49 | 7,50 | ▲ +0,60 (▲ +0,53%) |
| Nữ trang 68% | 95,41 | 102,91 | 7,50 | ▲ +0,54 (▲ +0,53%) |
| Nữ trang 61% | 84,83 | 92,33 | 7,50 | ▲ +0,49 (▲ +0,53%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 80,75 | 88,25 | 7,50 | ▲ +0,47 (▲ +0,53%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 55,67 | 63,17 | 7,50 | ▲ +0,33 (▲ +0,53%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:24 | 152,70 | 154,70 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 10-12-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 152,70 triệu, bán ra 154,70 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 9-12-2025. Vàng thế giới 4.200,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 10-12-2025), quy đổi 133,75 triệu đồng/lượng.