Giá vàng ngày 9-12-2025
SJC bán ra
153,70
So phiên trước
▼ −0,80 (▼ −0,52%)
Thế giới (USD/ounce)
4.198,00
Thế giới quy đổi
133,68
SJC đắt hơn
20,02
USD Vietcombank
26.412
Bảng giá vàng SJC ngày 9-12-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 151,70 | 153,70 | 2,00 | ▼ −0,80 (▼ −0,52%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 151,70 | 153,72 | 2,02 | ▼ −0,80 (▼ −0,52%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 151,70 | 153,73 | 2,03 | ▼ −0,80 (▼ −0,52%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 148,80 | 151,30 | 2,50 | ▼ −0,70 (▼ −0,46%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 148,80 | 151,40 | 2,60 | ▼ −0,70 (▼ −0,46%) |
| Nữ trang 99,99% | 147,30 | 150,30 | 3,00 | ▼ −0,70 (▼ −0,46%) |
| Nữ trang 99% | 143,81 | 148,81 | 5,00 | ▼ −0,69 (▼ −0,46%) |
| Vàng 18K (75%) | 105,39 | 112,89 | 7,50 | ▼ −0,53 (▼ −0,46%) |
| Nữ trang 68% | 94,86 | 102,36 | 7,50 | ▼ −0,48 (▼ −0,46%) |
| Nữ trang 61% | 84,34 | 91,84 | 7,50 | ▼ −0,43 (▼ −0,46%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 80,28 | 87,78 | 7,50 | ▼ −0,41 (▼ −0,46%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 55,33 | 62,83 | 7,50 | ▼ −0,29 (▼ −0,46%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:21 | 152,20 | 154,20 |
| 13:21 | 151,70 | 153,70 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 9-12-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 151,70 triệu, bán ra 153,70 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 8-12-2025. Vàng thế giới 4.198,00 USD/ounce (giá chốt LBMA 9-12-2025), quy đổi 133,68 triệu đồng/lượng.