Giá vàng ngày 8-12-2025
SJC bán ra
154,50
So phiên trước
▲ +0,30 (▲ +0,19%)
Thế giới (USD/ounce)
4.188,25
Thế giới quy đổi
133,35
SJC đắt hơn
21,15
USD Vietcombank
26.409
Bảng giá vàng SJC ngày 8-12-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 152,50 | 154,50 | 2,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,19%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 152,50 | 154,52 | 2,02 | ▲ +0,30 (▲ +0,19%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 152,50 | 154,53 | 2,03 | ▲ +0,30 (▲ +0,19%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 149,50 | 152,00 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 149,50 | 152,10 | 2,60 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 148,00 | 151,00 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 144,50 | 149,50 | 5,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 105,91 | 113,41 | 7,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 95,34 | 102,84 | 7,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 61% | 84,77 | 92,27 | 7,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 80,69 | 88,19 | 7,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 55,62 | 63,12 | 7,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:26 | 152,50 | 154,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 8-12-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 152,50 triệu, bán ra 154,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 6-12-2025. Vàng thế giới 4.188,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 8-12-2025), quy đổi 133,35 triệu đồng/lượng.