Giá vàng ngày 6-12-2025
SJC bán ra
154,20
So phiên trước
▼ −0,70 (▼ −0,45%)
Thế giới (USD/ounce)
4.243,00
Thế giới quy đổi
135,09
SJC đắt hơn
19,11
USD Vietcombank
26.408
Bảng giá vàng SJC ngày 6-12-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 152,20 | 154,20 | 2,00 | ▼ −0,70 (▼ −0,45%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 152,20 | 154,22 | 2,02 | ▼ −0,70 (▼ −0,45%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 152,20 | 154,23 | 2,03 | ▼ −0,70 (▼ −0,45%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 149,50 | 152,00 | 2,50 | ▼ −0,50 (▼ −0,33%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 149,50 | 152,10 | 2,60 | ▼ −0,50 (▼ −0,33%) |
| Nữ trang 99,99% | 148,00 | 151,00 | 3,00 | ▼ −0,50 (▼ −0,33%) |
| Nữ trang 99% | 145,00 | 149,50 | 4,50 | ▼ −0,50 (▼ −0,33%) |
| Vàng 18K (75%) | 105,91 | 113,41 | 7,50 | ▼ −0,38 (▼ −0,33%) |
| Nữ trang 68% | 95,34 | 102,84 | 7,50 | ▼ −0,34 (▼ −0,33%) |
| Nữ trang 61% | 84,77 | 92,27 | 7,50 | ▼ −0,31 (▼ −0,33%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 80,69 | 88,19 | 7,50 | ▼ −0,29 (▼ −0,33%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 55,62 | 63,12 | 7,50 | ▼ −0,21 (▼ −0,33%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:04 | 152,20 | 154,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-12-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 152,20 triệu, bán ra 154,20 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 5-12-2025. Vàng thế giới 4.243,00 USD/ounce (giá chốt LBMA 5-12-2025), quy đổi 135,09 triệu đồng/lượng.