Giá vàng ngày 5-12-2025
SJC bán ra
154,90
So phiên trước
▲ +1,10 (▲ +0,72%)
Thế giới (USD/ounce)
4.243,00
Thế giới quy đổi
135,09
SJC đắt hơn
19,81
USD Vietcombank
26.408
Bảng giá vàng SJC ngày 5-12-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 152,90 | 154,90 | 2,00 | ▲ +1,10 (▲ +0,72%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 152,90 | 154,92 | 2,02 | ▲ +1,10 (▲ +0,72%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 152,90 | 154,93 | 2,03 | ▲ +1,10 (▲ +0,72%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 150,00 | 152,50 | 2,50 | ▲ +0,60 (▲ +0,39%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 150,00 | 152,60 | 2,60 | ▲ +0,60 (▲ +0,39%) |
| Nữ trang 99,99% | 148,50 | 151,50 | 3,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,40%) |
| Nữ trang 99% | 145,50 | 150,00 | 4,50 | ▲ +0,59 (▲ +0,40%) |
| Vàng 18K (75%) | 106,29 | 113,79 | 7,50 | ▲ +0,45 (▲ +0,40%) |
| Nữ trang 68% | 95,68 | 103,18 | 7,50 | ▲ +0,41 (▲ +0,40%) |
| Nữ trang 61% | 85,07 | 92,57 | 7,50 | ▲ +0,37 (▲ +0,40%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 80,98 | 88,48 | 7,50 | ▲ +0,35 (▲ +0,40%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 55,83 | 63,33 | 7,50 | ▲ +0,25 (▲ +0,40%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:34 | 152,20 | 154,20 |
| 13:14 | 152,90 | 154,90 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 5-12-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 152,90 triệu, bán ra 154,90 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 4-12-2025. Vàng thế giới 4.243,00 USD/ounce (giá chốt LBMA 5-12-2025), quy đổi 135,09 triệu đồng/lượng.