Giá vàng ngày 4-12-2025
SJC bán ra
153,80
So phiên trước
▼ −0,70 (▼ −0,45%)
Thế giới (USD/ounce)
4.200,60
Thế giới quy đổi
133,75
SJC đắt hơn
20,05
USD Vietcombank
26.409
Bảng giá vàng SJC ngày 4-12-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 151,80 | 153,80 | 2,00 | ▼ −0,70 (▼ −0,45%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 151,80 | 153,82 | 2,02 | ▼ −0,70 (▼ −0,45%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 151,80 | 153,83 | 2,03 | ▼ −0,70 (▼ −0,45%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 149,40 | 151,90 | 2,50 | ▼ −0,60 (▼ −0,39%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 149,40 | 152,00 | 2,60 | ▼ −0,60 (▼ −0,39%) |
| Nữ trang 99,99% | 147,90 | 150,90 | 3,00 | ▼ −0,60 (▼ −0,40%) |
| Nữ trang 99% | 144,91 | 149,41 | 4,50 | ▼ −0,59 (▼ −0,40%) |
| Vàng 18K (75%) | 105,84 | 113,34 | 7,50 | ▼ −0,45 (▼ −0,40%) |
| Nữ trang 68% | 95,27 | 102,77 | 7,50 | ▼ −0,41 (▼ −0,40%) |
| Nữ trang 61% | 84,71 | 92,21 | 7,50 | ▼ −0,37 (▼ −0,40%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 80,63 | 88,13 | 7,50 | ▼ −0,35 (▼ −0,40%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 55,58 | 63,08 | 7,50 | ▼ −0,25 (▼ −0,40%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:27 | 152,50 | 154,50 |
| 13:07 | 151,80 | 153,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 4-12-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 151,80 triệu, bán ra 153,80 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 3-12-2025. Vàng thế giới 4.200,60 USD/ounce (giá chốt LBMA 4-12-2025), quy đổi 133,75 triệu đồng/lượng.