Giá vàng ngày 15-7-2025
SJC bán ra
121,10
So phiên trước
▼ −0,40 (▼ −0,33%)
Thế giới (USD/ounce)
3.345,10
Thế giới quy đổi
106,11
SJC đắt hơn
14,99
USD Vietcombank
26.310
Bảng giá vàng SJC ngày 15-7-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 119,10 | 121,10 | 2,00 | ▼ −0,40 (▼ −0,33%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 119,10 | 121,12 | 2,02 | ▼ −0,40 (▼ −0,33%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 119,10 | 121,13 | 2,03 | ▼ −0,40 (▼ −0,33%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 114,60 | 117,10 | 2,50 | ▼ −0,40 (▼ −0,34%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 114,60 | 117,20 | 2,60 | ▼ −0,40 (▼ −0,34%) |
| Nữ trang 99,99% | 114,60 | 116,50 | 1,90 | ▼ −0,40 (▼ −0,34%) |
| Nữ trang 99% | 110,85 | 115,35 | 4,50 | ▼ −0,40 (▼ −0,34%) |
| Vàng 18K (75%) | 80,63 | 87,53 | 6,90 | ▼ −0,30 (▼ −0,34%) |
| Nữ trang 68% | 72,48 | 79,38 | 6,90 | ▼ −0,27 (▼ −0,34%) |
| Nữ trang 61% | 64,32 | 71,22 | 6,90 | ▼ −0,24 (▼ −0,34%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 61,18 | 68,08 | 6,90 | ▼ −0,23 (▼ −0,34%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 41,84 | 48,74 | 6,90 | ▼ −0,17 (▼ −0,34%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 119,10 | 121,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 15-7-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 119,10 triệu, bán ra 121,10 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 14-7-2025. Vàng thế giới 3.345,10 USD/ounce (giá chốt LBMA 15-7-2025), quy đổi 106,11 triệu đồng/lượng.