Giá vàng ngày 31-3-2026
SJC bán ra
174,90
So phiên trước
▲ +1,10 (▲ +0,63%)
Thế giới (USD/ounce)
4.608,35
Thế giới quy đổi
146,44
SJC đắt hơn
28,46
USD Vietcombank
26.357
Bảng giá vàng SJC ngày 31-3-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 171,90 | 174,90 | 3,00 | ▲ +1,10 (▲ +0,63%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 171,90 | 174,92 | 3,02 | ▲ +1,10 (▲ +0,63%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 171,90 | 174,93 | 3,03 | ▲ +1,10 (▲ +0,63%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 171,70 | 174,70 | 3,00 | ▲ +1,10 (▲ +0,63%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 171,70 | 174,80 | 3,10 | ▲ +1,10 (▲ +0,63%) |
| Nữ trang 99,99% | 169,70 | 173,20 | 3,50 | ▲ +1,10 (▲ +0,64%) |
| Nữ trang 99% | 164,99 | 171,49 | 6,50 | ▲ +1,09 (▲ +0,64%) |
| Vàng 18K (75%) | 121,16 | 130,06 | 8,90 | ▲ +0,83 (▲ +0,64%) |
| Nữ trang 68% | 109,04 | 117,94 | 8,90 | ▲ +0,75 (▲ +0,64%) |
| Nữ trang 61% | 96,91 | 105,81 | 8,90 | ▲ +0,67 (▲ +0,64%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 92,24 | 101,14 | 8,90 | ▲ +0,64 (▲ +0,64%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 63,48 | 72,38 | 8,90 | ▲ +0,46 (▲ +0,64%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 172,00 | 175,00 |
| 08:47 | 173,00 | 176,00 |
| 09:54 | 171,90 | 174,90 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 31-3-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 171,90 triệu, bán ra 174,90 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 30-3-2026. Vàng thế giới 4.608,35 USD/ounce (giá chốt LBMA 31-3-2026), quy đổi 146,44 triệu đồng/lượng.