Giá vàng ngày 1-4-2026
SJC bán ra
176,70
So phiên trước
▲ +1,80 (▲ +1,03%)
Thế giới (USD/ounce)
4.739,00
Thế giới quy đổi
150,61
SJC đắt hơn
26,09
USD Vietcombank
26.360
Bảng giá vàng SJC ngày 1-4-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 173,70 | 176,70 | 3,00 | ▲ +1,80 (▲ +1,03%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 173,70 | 176,72 | 3,02 | ▲ +1,80 (▲ +1,03%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 173,70 | 176,73 | 3,03 | ▲ +1,80 (▲ +1,03%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 173,50 | 176,50 | 3,00 | ▲ +1,80 (▲ +1,03%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 173,50 | 176,60 | 3,10 | ▲ +1,80 (▲ +1,03%) |
| Nữ trang 99,99% | 171,50 | 175,00 | 3,50 | ▲ +1,80 (▲ +1,04%) |
| Nữ trang 99% | 166,77 | 173,27 | 6,50 | ▲ +1,78 (▲ +1,04%) |
| Vàng 18K (75%) | 122,51 | 131,41 | 8,90 | ▲ +1,35 (▲ +1,04%) |
| Nữ trang 68% | 110,26 | 119,16 | 8,90 | ▲ +1,22 (▲ +1,04%) |
| Nữ trang 61% | 98,01 | 106,91 | 8,90 | ▲ +1,10 (▲ +1,04%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 93,29 | 102,19 | 8,90 | ▲ +1,05 (▲ +1,04%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 64,23 | 73,13 | 8,90 | ▲ +0,75 (▲ +1,04%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 175,00 | 178,00 |
| 10:09 | 174,20 | 177,20 |
| 11:19 | 173,70 | 176,70 |
| 13:05 | 173,00 | 176,00 |
| 13:25 | 173,70 | 176,70 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 1-4-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 173,70 triệu, bán ra 176,70 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 31-3-2026. Vàng thế giới 4.739,00 USD/ounce (giá chốt LBMA 1-4-2026), quy đổi 150,61 triệu đồng/lượng.