Giá vàng ngày 2-4-2026
SJC bán ra
173,50
So phiên trước
▼ −3,20 (▼ −1,81%)
Thế giới (USD/ounce)
4.639,35
Thế giới quy đổi
147,45
SJC đắt hơn
26,05
USD Vietcombank
26.362
Bảng giá vàng SJC ngày 2-4-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 170,00 | 173,50 | 3,50 | ▼ −3,20 (▼ −1,81%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 170,00 | 173,52 | 3,52 | ▼ −3,20 (▼ −1,81%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 170,00 | 173,53 | 3,53 | ▼ −3,20 (▼ −1,81%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 169,80 | 173,30 | 3,50 | ▼ −3,20 (▼ −1,81%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 169,80 | 173,40 | 3,60 | ▼ −3,20 (▼ −1,81%) |
| Nữ trang 99,99% | 167,80 | 171,80 | 4,00 | ▼ −3,20 (▼ −1,83%) |
| Nữ trang 99% | 163,60 | 170,10 | 6,50 | ▼ −3,17 (▼ −1,83%) |
| Vàng 18K (75%) | 120,11 | 129,01 | 8,90 | ▼ −2,40 (▼ −1,83%) |
| Nữ trang 68% | 108,09 | 116,99 | 8,90 | ▼ −2,18 (▼ −1,83%) |
| Nữ trang 61% | 96,06 | 104,96 | 8,90 | ▼ −1,95 (▼ −1,83%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 91,42 | 100,32 | 8,90 | ▼ −1,87 (▼ −1,83%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 62,90 | 71,80 | 8,90 | ▼ −1,33 (▼ −1,82%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:36 | 172,50 | 175,50 |
| 09:08 | 173,50 | 176,50 |
| 09:45 | 172,50 | 176,00 |
| 13:08 | 168,80 | 172,80 |
| 14:18 | 170,00 | 173,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 2-4-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 170,00 triệu, bán ra 173,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 1-4-2026. Vàng thế giới 4.639,35 USD/ounce (giá chốt LBMA 2-4-2026), quy đổi 147,45 triệu đồng/lượng.