Giá vàng ngày 3-4-2026
SJC bán ra
174,50
So phiên trước
▲ +1,00 (▲ +0,58%)
Thế giới (USD/ounce)
4.639,35
Thế giới quy đổi
147,45
SJC đắt hơn
27,05
USD Vietcombank
26.362
Bảng giá vàng SJC ngày 3-4-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 171,00 | 174,50 | 3,50 | ▲ +1,00 (▲ +0,58%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 171,00 | 174,52 | 3,52 | ▲ +1,00 (▲ +0,58%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 171,00 | 174,53 | 3,53 | ▲ +1,00 (▲ +0,58%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 170,80 | 174,30 | 3,50 | ▲ +1,00 (▲ +0,58%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 170,80 | 174,40 | 3,60 | ▲ +1,00 (▲ +0,58%) |
| Nữ trang 99,99% | 168,80 | 172,80 | 4,00 | ▲ +1,00 (▲ +0,58%) |
| Nữ trang 99% | 164,59 | 171,09 | 6,50 | ▲ +0,99 (▲ +0,58%) |
| Vàng 18K (75%) | 120,86 | 129,76 | 8,90 | ▲ +0,75 (▲ +0,58%) |
| Nữ trang 68% | 108,77 | 117,67 | 8,90 | ▲ +0,68 (▲ +0,58%) |
| Nữ trang 61% | 96,67 | 105,57 | 8,90 | ▲ +0,61 (▲ +0,58%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 92,00 | 100,90 | 8,90 | ▲ +0,58 (▲ +0,58%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 63,31 | 72,21 | 8,90 | ▲ +0,42 (▲ +0,58%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:26 | 171,00 | 174,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 3-4-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 171,00 triệu, bán ra 174,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 2-4-2026. Vàng thế giới 4.639,35 USD/ounce (giá chốt LBMA 2-4-2026), quy đổi 147,45 triệu đồng/lượng.