Giá vàng ngày 3-4-2025
SJC bán ra
102,20
So phiên trước
▲ +0,40 (▲ +0,39%)
Thế giới (USD/ounce)
3.118,10
Thế giới quy đổi
97,67
SJC đắt hơn
4,53
USD Vietcombank
25.980
Bảng giá vàng SJC ngày 3-4-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 99,50 | 102,20 | 2,70 | ▲ +0,40 (▲ +0,39%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 99,50 | 102,22 | 2,72 | ▲ +0,40 (▲ +0,39%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 99,50 | 102,23 | 2,73 | ▲ +0,40 (▲ +0,39%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 99,40 | 102,00 | 2,60 | ▲ +0,50 (▲ +0,49%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 99,40 | 102,10 | 2,70 | ▲ +0,50 (▲ +0,49%) |
| Nữ trang 99,99% | 99,40 | 101,70 | 2,30 | ▲ +0,50 (▲ +0,49%) |
| Nữ trang 99% | 97,69 | 100,69 | 3,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,49%) |
| Vàng 18K (75%) | 73,43 | 76,43 | 3,00 | ▲ +0,38 (▲ +0,49%) |
| Nữ trang 68% | 66,31 | 69,31 | 3,00 | ▲ +0,34 (▲ +0,49%) |
| Nữ trang 61% | 59,19 | 62,19 | 3,00 | ▲ +0,31 (▲ +0,49%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 56,45 | 59,45 | 3,00 | ▲ +0,29 (▲ +0,49%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 39,56 | 42,56 | 3,00 | ▲ +0,21 (▲ +0,49%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:14 | 99,80 | 102,50 |
| 08:39 | 100,10 | 102,80 |
| 09:54 | 99,70 | 102,40 |
| 13:06 | 99,70 | 102,20 |
| 13:06 | 99,50 | 102,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 3-4-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 99,50 triệu, bán ra 102,20 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 2-4-2025. Vàng thế giới 3.118,10 USD/ounce (giá chốt LBMA 3-4-2025), quy đổi 97,67 triệu đồng/lượng.