Giá vàng ngày 4-4-2025
SJC bán ra
101,30
So phiên trước
▼ −0,90 (▼ −0,88%)
Thế giới (USD/ounce)
3.054,50
Thế giới quy đổi
95,60
SJC đắt hơn
5,70
USD Vietcombank
25.960
Bảng giá vàng SJC ngày 4-4-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 98,80 | 101,30 | 2,50 | ▼ −0,90 (▼ −0,88%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 98,80 | 101,32 | 2,52 | ▼ −0,90 (▼ −0,88%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 98,80 | 101,33 | 2,53 | ▼ −0,90 (▼ −0,88%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 98,70 | 101,20 | 2,50 | ▼ −0,80 (▼ −0,78%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 98,70 | 101,30 | 2,60 | ▼ −0,80 (▼ −0,78%) |
| Nữ trang 99,99% | 98,70 | 100,90 | 2,20 | ▼ −0,80 (▼ −0,79%) |
| Nữ trang 99% | 96,90 | 99,90 | 3,00 | ▼ −0,79 (▼ −0,79%) |
| Vàng 18K (75%) | 72,83 | 75,83 | 3,00 | ▼ −0,60 (▼ −0,79%) |
| Nữ trang 68% | 65,77 | 68,77 | 3,00 | ▼ −0,54 (▼ −0,78%) |
| Nữ trang 61% | 58,71 | 61,71 | 3,00 | ▼ −0,49 (▼ −0,78%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 55,98 | 58,98 | 3,00 | ▼ −0,47 (▼ −0,78%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 39,23 | 42,23 | 3,00 | ▼ −0,33 (▼ −0,78%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:11 | 99,40 | 101,90 |
| 09:47 | 99,00 | 101,50 |
| 15:17 | 98,80 | 101,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 4-4-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 98,80 triệu, bán ra 101,30 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 3-4-2025. Vàng thế giới 3.054,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 4-4-2025), quy đổi 95,60 triệu đồng/lượng.