Giá vàng ngày 5-4-2025
SJC bán ra
100,10
So phiên trước
▼ −1,20 (▼ −1,18%)
Thế giới (USD/ounce)
3.054,50
Thế giới quy đổi
95,60
SJC đắt hơn
4,50
USD Vietcombank
25.960
Bảng giá vàng SJC ngày 5-4-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 97,10 | 100,10 | 3,00 | ▼ −1,20 (▼ −1,18%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 97,10 | 100,12 | 3,02 | ▼ −1,20 (▼ −1,18%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 97,10 | 100,13 | 3,03 | ▼ −1,20 (▼ −1,18%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 97,00 | 100,00 | 3,00 | ▼ −1,20 (▼ −1,19%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 97,00 | 100,10 | 3,10 | ▼ −1,20 (▼ −1,18%) |
| Nữ trang 99,99% | 97,00 | 99,70 | 2,70 | ▼ −1,20 (▼ −1,19%) |
| Nữ trang 99% | 95,71 | 98,71 | 3,00 | ▼ −1,19 (▼ −1,19%) |
| Vàng 18K (75%) | 71,93 | 74,93 | 3,00 | ▼ −0,90 (▼ −1,19%) |
| Nữ trang 68% | 64,95 | 67,95 | 3,00 | ▼ −0,82 (▼ −1,19%) |
| Nữ trang 61% | 57,97 | 60,97 | 3,00 | ▼ −0,73 (▼ −1,19%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 55,28 | 58,28 | 3,00 | ▼ −0,70 (▼ −1,19%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 38,73 | 41,73 | 3,00 | ▼ −0,50 (▼ −1,19%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:16 | 97,10 | 100,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 5-4-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 97,10 triệu, bán ra 100,10 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 4-4-2025. Vàng thế giới 3.054,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 4-4-2025), quy đổi 95,60 triệu đồng/lượng.