Giá vàng ngày 8-4-2025
SJC bán ra
100,20
So phiên trước
▲ +0,10 (▲ +0,10%)
Thế giới (USD/ounce)
3.015,40
Thế giới quy đổi
95,03
SJC đắt hơn
5,17
USD Vietcombank
26.140
Bảng giá vàng SJC ngày 8-4-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 97,70 | 100,20 | 2,50 | ▲ +0,10 (▲ +0,10%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 97,70 | 100,22 | 2,52 | ▲ +0,10 (▲ +0,10%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 97,70 | 100,23 | 2,53 | ▲ +0,10 (▲ +0,10%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 97,60 | 100,10 | 2,50 | ▲ +0,10 (▲ +0,10%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 97,60 | 100,20 | 2,60 | ▲ +0,10 (▲ +0,10%) |
| Nữ trang 99,99% | 97,60 | 99,80 | 2,20 | ▲ +0,10 (▲ +0,10%) |
| Nữ trang 99% | 95,81 | 98,81 | 3,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,10%) |
| Vàng 18K (75%) | 72,01 | 75,01 | 3,00 | ▲ +0,08 (▲ +0,10%) |
| Nữ trang 68% | 65,02 | 68,02 | 3,00 | ▲ +0,07 (▲ +0,10%) |
| Nữ trang 61% | 58,03 | 61,03 | 3,00 | ▲ +0,06 (▲ +0,10%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 55,34 | 58,34 | 3,00 | ▲ +0,06 (▲ +0,10%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 38,77 | 41,77 | 3,00 | ▲ +0,04 (▲ +0,10%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:12 | 96,50 | 99,50 |
| 09:52 | 97,30 | 99,80 |
| 13:38 | 97,70 | 100,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 8-4-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 97,70 triệu, bán ra 100,20 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 5-4-2025. Vàng thế giới 3.015,40 USD/ounce (giá chốt LBMA 8-4-2025), quy đổi 95,03 triệu đồng/lượng.