Giá vàng ngày 9-4-2025
SJC bán ra
101,90
So phiên trước
▲ +1,70 (▲ +1,70%)
Thế giới (USD/ounce)
3.075,50
Thế giới quy đổi
97,08
SJC đắt hơn
4,82
USD Vietcombank
26.182
Bảng giá vàng SJC ngày 9-4-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 99,70 | 101,90 | 2,20 | ▲ +1,70 (▲ +1,70%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 99,70 | 101,92 | 2,22 | ▲ +1,70 (▲ +1,70%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 99,70 | 101,93 | 2,23 | ▲ +1,70 (▲ +1,70%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 99,50 | 101,70 | 2,20 | ▲ +1,60 (▲ +1,60%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 99,50 | 101,80 | 2,30 | ▲ +1,60 (▲ +1,60%) |
| Nữ trang 99,99% | 99,50 | 101,40 | 1,90 | ▲ +1,60 (▲ +1,60%) |
| Nữ trang 99% | 97,40 | 100,40 | 3,00 | ▲ +1,58 (▲ +1,60%) |
| Vàng 18K (75%) | 73,21 | 76,21 | 3,00 | ▲ +1,20 (▲ +1,60%) |
| Nữ trang 68% | 66,11 | 69,11 | 3,00 | ▲ +1,09 (▲ +1,60%) |
| Nữ trang 61% | 59,01 | 62,01 | 3,00 | ▲ +0,98 (▲ +1,60%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 56,27 | 59,27 | 3,00 | ▲ +0,93 (▲ +1,60%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 39,44 | 42,44 | 3,00 | ▲ +0,67 (▲ +1,60%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:12 | 97,40 | 99,60 |
| 08:33 | 98,00 | 100,20 |
| 09:17 | 98,30 | 100,50 |
| 13:09 | 98,80 | 101,00 |
| 13:34 | 99,30 | 101,50 |
| 14:00 | 99,70 | 101,90 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 9-4-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 99,70 triệu, bán ra 101,90 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 8-4-2025. Vàng thế giới 3.075,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 9-4-2025), quy đổi 97,08 triệu đồng/lượng.