Giá vàng ngày 10-4-2025
SJC bán ra
103,60
So phiên trước
▲ +1,70 (▲ +1,67%)
Thế giới (USD/ounce)
3.143,15
Thế giới quy đổi
98,41
SJC đắt hơn
5,19
USD Vietcombank
25.970
Bảng giá vàng SJC ngày 10-4-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 100,60 | 103,60 | 3,00 | ▲ +1,70 (▲ +1,67%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 100,60 | 103,62 | 3,02 | ▲ +1,70 (▲ +1,67%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 100,60 | 103,63 | 3,03 | ▲ +1,70 (▲ +1,67%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 99,80 | 102,80 | 3,00 | ▲ +1,10 (▲ +1,08%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 99,80 | 102,90 | 3,10 | ▲ +1,10 (▲ +1,08%) |
| Nữ trang 99,99% | 99,80 | 102,50 | 2,70 | ▲ +1,10 (▲ +1,08%) |
| Nữ trang 99% | 98,49 | 101,49 | 3,00 | ▲ +1,09 (▲ +1,08%) |
| Vàng 18K (75%) | 74,03 | 77,03 | 3,00 | ▲ +0,83 (▲ +1,08%) |
| Nữ trang 68% | 66,86 | 69,86 | 3,00 | ▲ +0,75 (▲ +1,08%) |
| Nữ trang 61% | 59,68 | 62,68 | 3,00 | ▲ +0,67 (▲ +1,08%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 56,91 | 59,91 | 3,00 | ▲ +0,64 (▲ +1,08%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 39,90 | 42,90 | 3,00 | ▲ +0,46 (▲ +1,08%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:03 | 100,40 | 103,40 |
| 09:25 | 100,90 | 103,90 |
| 15:33 | 100,60 | 103,60 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 10-4-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 100,60 triệu, bán ra 103,60 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 9-4-2025. Vàng thế giới 3.143,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 10-4-2025), quy đổi 98,41 triệu đồng/lượng.