Giá vàng ngày 11-4-2025
SJC bán ra
105,20
So phiên trước
▲ +1,60 (▲ +1,54%)
Thế giới (USD/ounce)
3.230,50
Thế giới quy đổi
100,95
SJC đắt hơn
4,25
USD Vietcombank
25.920
Bảng giá vàng SJC ngày 11-4-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 102,20 | 105,20 | 3,00 | ▲ +1,60 (▲ +1,54%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 102,20 | 105,22 | 3,02 | ▲ +1,60 (▲ +1,54%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 102,20 | 105,23 | 3,03 | ▲ +1,60 (▲ +1,54%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 101,10 | 104,40 | 3,30 | ▲ +1,60 (▲ +1,56%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 101,10 | 104,50 | 3,40 | ▲ +1,60 (▲ +1,55%) |
| Nữ trang 99,99% | 101,10 | 103,90 | 2,80 | ▲ +1,40 (▲ +1,37%) |
| Nữ trang 99% | 99,07 | 102,87 | 3,80 | ▲ +1,39 (▲ +1,37%) |
| Vàng 18K (75%) | 74,28 | 78,08 | 3,80 | ▲ +1,05 (▲ +1,36%) |
| Nữ trang 68% | 67,01 | 70,81 | 3,80 | ▲ +0,95 (▲ +1,36%) |
| Nữ trang 61% | 59,74 | 63,54 | 3,80 | ▲ +0,85 (▲ +1,36%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 56,93 | 60,73 | 3,80 | ▲ +0,82 (▲ +1,36%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 39,68 | 43,48 | 3,80 | ▲ +0,58 (▲ +1,36%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:06 | 103,40 | 106,40 |
| 13:08 | 102,70 | 105,70 |
| 14:52 | 102,20 | 105,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 11-4-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 102,20 triệu, bán ra 105,20 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 10-4-2025. Vàng thế giới 3.230,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 11-4-2025), quy đổi 100,95 triệu đồng/lượng.