Giá vàng ngày 12-4-2025
SJC bán ra
106,50
So phiên trước
▲ +1,30 (▲ +1,24%)
Thế giới (USD/ounce)
3.230,50
Thế giới quy đổi
100,95
SJC đắt hơn
5,55
USD Vietcombank
25.920
Bảng giá vàng SJC ngày 12-4-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 103,00 | 106,50 | 3,50 | ▲ +1,30 (▲ +1,24%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 103,00 | 106,52 | 3,52 | ▲ +1,30 (▲ +1,24%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 103,00 | 106,53 | 3,53 | ▲ +1,30 (▲ +1,24%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 101,40 | 104,90 | 3,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,48%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 101,40 | 105,00 | 3,60 | ▲ +0,50 (▲ +0,48%) |
| Nữ trang 99,99% | 101,40 | 104,40 | 3,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,48%) |
| Nữ trang 99% | 99,57 | 103,37 | 3,80 | ▲ +0,50 (▲ +0,48%) |
| Vàng 18K (75%) | 74,66 | 78,46 | 3,80 | ▲ +0,38 (▲ +0,48%) |
| Nữ trang 68% | 67,35 | 71,15 | 3,80 | ▲ +0,34 (▲ +0,48%) |
| Nữ trang 61% | 60,04 | 63,84 | 3,80 | ▲ +0,31 (▲ +0,48%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 57,22 | 61,02 | 3,80 | ▲ +0,29 (▲ +0,48%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 39,89 | 43,69 | 3,80 | ▲ +0,21 (▲ +0,48%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:15 | 102,90 | 105,90 |
| 08:39 | 102,80 | 106,20 |
| 08:40 | 102,70 | 106,20 |
| 10:39 | 103,00 | 106,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 12-4-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 103,00 triệu, bán ra 106,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 11-4-2025. Vàng thế giới 3.230,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 11-4-2025), quy đổi 100,95 triệu đồng/lượng.