Giá vàng ngày 14-4-2025
SJC bán ra
107,50
So phiên trước
▲ +1,00 (▲ +0,94%)
Thế giới (USD/ounce)
3.204,20
Thế giới quy đổi
100,44
SJC đắt hơn
7,06
USD Vietcombank
26.000
Bảng giá vàng SJC ngày 14-4-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 105,00 | 107,50 | 2,50 | ▲ +1,00 (▲ +0,94%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 105,00 | 107,52 | 2,52 | ▲ +1,00 (▲ +0,94%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 105,00 | 107,53 | 2,53 | ▲ +1,00 (▲ +0,94%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 102,00 | 105,00 | 3,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,10%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 102,00 | 105,10 | 3,10 | ▲ +0,10 (▲ +0,10%) |
| Nữ trang 99,99% | 102,00 | 104,50 | 2,50 | ▲ +0,10 (▲ +0,10%) |
| Nữ trang 99% | 99,67 | 103,47 | 3,80 | ▲ +0,10 (▲ +0,10%) |
| Vàng 18K (75%) | 74,73 | 78,53 | 3,80 | ▲ +0,08 (▲ +0,10%) |
| Nữ trang 68% | 67,42 | 71,22 | 3,80 | ▲ +0,07 (▲ +0,10%) |
| Nữ trang 61% | 60,10 | 63,90 | 3,80 | ▲ +0,06 (▲ +0,10%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 57,28 | 61,08 | 3,80 | ▲ +0,06 (▲ +0,10%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 39,93 | 43,73 | 3,80 | ▲ +0,04 (▲ +0,10%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:31 | 104,50 | 107,00 |
| 13:30 | 105,00 | 107,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 14-4-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 105,00 triệu, bán ra 107,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 12-4-2025. Vàng thế giới 3.204,20 USD/ounce (giá chốt LBMA 14-4-2025), quy đổi 100,44 triệu đồng/lượng.