Giá vàng ngày 15-4-2025
SJC bán ra
108,00
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,47%)
Thế giới (USD/ounce)
3.219,60
Thế giới quy đổi
100,96
SJC đắt hơn
7,04
USD Vietcombank
26.010
Bảng giá vàng SJC ngày 15-4-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 105,50 | 108,00 | 2,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,47%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 105,50 | 108,02 | 2,52 | ▲ +0,50 (▲ +0,47%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 105,50 | 108,03 | 2,53 | ▲ +0,50 (▲ +0,46%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 103,00 | 106,00 | 3,00 | ▲ +1,00 (▲ +0,95%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 103,00 | 106,10 | 3,10 | ▲ +1,00 (▲ +0,95%) |
| Nữ trang 99,99% | 103,00 | 105,50 | 2,50 | ▲ +1,00 (▲ +0,96%) |
| Nữ trang 99% | 100,66 | 104,46 | 3,80 | ▲ +0,99 (▲ +0,96%) |
| Vàng 18K (75%) | 75,48 | 79,28 | 3,80 | ▲ +0,75 (▲ +0,96%) |
| Nữ trang 68% | 68,10 | 71,90 | 3,80 | ▲ +0,68 (▲ +0,95%) |
| Nữ trang 61% | 60,71 | 64,51 | 3,80 | ▲ +0,61 (▲ +0,95%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 57,86 | 61,66 | 3,80 | ▲ +0,58 (▲ +0,95%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 40,35 | 44,15 | 3,80 | ▲ +0,42 (▲ +0,95%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:21 | 105,00 | 107,50 |
| 09:09 | 105,20 | 107,70 |
| 11:17 | 105,50 | 108,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 15-4-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 105,50 triệu, bán ra 108,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 14-4-2025. Vàng thế giới 3.219,60 USD/ounce (giá chốt LBMA 15-4-2025), quy đổi 100,96 triệu đồng/lượng.