Giá vàng ngày 16-4-2025
SJC bán ra
115,50
So phiên trước
▲ +7,50 (▲ +6,94%)
Thế giới (USD/ounce)
3.322,90
Thế giới quy đổi
104,20
SJC đắt hơn
11,30
USD Vietcombank
26.010
Bảng giá vàng SJC ngày 16-4-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 113,00 | 115,50 | 2,50 | ▲ +7,50 (▲ +6,94%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 113,00 | 115,52 | 2,52 | ▲ +7,50 (▲ +6,94%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 113,00 | 115,53 | 2,53 | ▲ +7,50 (▲ +6,94%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 110,50 | 113,50 | 3,00 | ▲ +7,50 (▲ +7,08%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 110,50 | 113,60 | 3,10 | ▲ +7,50 (▲ +7,07%) |
| Nữ trang 99,99% | 110,50 | 112,90 | 2,40 | ▲ +7,40 (▲ +7,01%) |
| Nữ trang 99% | 107,28 | 111,78 | 4,50 | ▲ +7,33 (▲ +7,01%) |
| Vàng 18K (75%) | 79,83 | 84,83 | 5,00 | ▲ +5,55 (▲ +7,00%) |
| Nữ trang 68% | 71,93 | 76,93 | 5,00 | ▲ +5,03 (▲ +7,00%) |
| Nữ trang 61% | 64,03 | 69,03 | 5,00 | ▲ +4,51 (▲ +7,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 60,98 | 65,98 | 5,00 | ▲ +4,31 (▲ +7,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 42,23 | 47,23 | 5,00 | ▲ +3,09 (▲ +6,99%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:31 | 106,80 | 109,80 |
| 09:37 | 108,50 | 111,00 |
| 13:13 | 110,90 | 113,40 |
| 13:34 | 111,40 | 113,90 |
| 14:30 | 112,00 | 114,50 |
| 15:02 | 112,50 | 115,00 |
| 15:16 | 113,00 | 115,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 16-4-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 113,00 triệu, bán ra 115,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 15-4-2025. Vàng thế giới 3.322,90 USD/ounce (giá chốt LBMA 16-4-2025), quy đổi 104,20 triệu đồng/lượng.