Giá vàng ngày 17-4-2025
SJC bán ra
118,00
So phiên trước
▲ +2,50 (▲ +2,16%)
Thế giới (USD/ounce)
3.305,65
Thế giới quy đổi
103,86
SJC đắt hơn
14,14
USD Vietcombank
26.060
Bảng giá vàng SJC ngày 17-4-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 115,50 | 118,00 | 2,50 | ▲ +2,50 (▲ +2,16%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 115,50 | 118,02 | 2,52 | ▲ +2,50 (▲ +2,16%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 115,50 | 118,03 | 2,53 | ▲ +2,50 (▲ +2,16%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 114,00 | 117,00 | 3,00 | ▲ +3,50 (▲ +3,08%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 114,00 | 117,10 | 3,10 | ▲ +3,50 (▲ +3,08%) |
| Nữ trang 99,99% | 114,00 | 116,40 | 2,40 | ▲ +3,50 (▲ +3,10%) |
| Nữ trang 99% | 110,75 | 115,25 | 4,50 | ▲ +3,47 (▲ +3,10%) |
| Vàng 18K (75%) | 81,96 | 87,46 | 5,50 | ▲ +2,63 (▲ +3,09%) |
| Nữ trang 68% | 73,81 | 79,31 | 5,50 | ▲ +2,38 (▲ +3,09%) |
| Nữ trang 61% | 65,66 | 71,16 | 5,50 | ▲ +2,14 (▲ +3,09%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 62,52 | 68,02 | 5,50 | ▲ +2,04 (▲ +3,09%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 43,19 | 48,69 | 5,50 | ▲ +1,46 (▲ +3,09%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:24 | 115,50 | 118,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 17-4-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 115,50 triệu, bán ra 118,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 16-4-2025. Vàng thế giới 3.305,65 USD/ounce (giá chốt LBMA 17-4-2025), quy đổi 103,86 triệu đồng/lượng.