Giá vàng ngày 18-4-2025
SJC bán ra
120,00
So phiên trước
▲ +2,00 (▲ +1,69%)
Thế giới (USD/ounce)
3.305,65
Thế giới quy đổi
104,10
SJC đắt hơn
15,90
USD Vietcombank
26.120
Bảng giá vàng SJC ngày 18-4-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 117,00 | 120,00 | 3,00 | ▲ +2,00 (▲ +1,69%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 117,00 | 120,02 | 3,02 | ▲ +2,00 (▲ +1,69%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 117,00 | 120,03 | 3,03 | ▲ +2,00 (▲ +1,69%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 114,00 | 117,00 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 114,00 | 117,10 | 3,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 114,00 | 116,40 | 2,40 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 110,75 | 115,25 | 4,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 81,96 | 87,46 | 5,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 73,81 | 79,31 | 5,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 61% | 65,66 | 71,16 | 5,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 62,52 | 68,02 | 5,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 43,19 | 48,69 | 5,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:22 | 117,00 | 120,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 18-4-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 117,00 triệu, bán ra 120,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 17-4-2025. Vàng thế giới 3.305,65 USD/ounce (giá chốt LBMA 17-4-2025), quy đổi 104,10 triệu đồng/lượng.