Giá vàng ngày 19-4-2025
SJC bán ra
114,00
So phiên trước
▼ −6,00 (▼ −5,00%)
Thế giới (USD/ounce)
3.305,65
Thế giới quy đổi
104,10
SJC đắt hơn
9,90
USD Vietcombank
26.120
Bảng giá vàng SJC ngày 19-4-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 112,00 | 114,00 | 2,00 | ▼ −6,00 (▼ −5,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 112,00 | 114,02 | 2,02 | ▼ −6,00 (▼ −5,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 112,00 | 114,03 | 2,03 | ▼ −6,00 (▼ −5,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 109,50 | 113,50 | 4,00 | ▼ −3,50 (▼ −2,99%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 109,50 | 113,60 | 4,10 | ▼ −3,50 (▼ −2,99%) |
| Nữ trang 99,99% | 109,50 | 113,00 | 3,50 | ▼ −3,40 (▼ −2,92%) |
| Nữ trang 99% | 106,38 | 111,88 | 5,50 | ▼ −3,37 (▼ −2,92%) |
| Vàng 18K (75%) | 78,91 | 84,91 | 6,00 | ▼ −2,55 (▼ −2,92%) |
| Nữ trang 68% | 71,00 | 77,00 | 6,00 | ▼ −2,31 (▼ −2,92%) |
| Nữ trang 61% | 63,09 | 69,09 | 6,00 | ▼ −2,07 (▼ −2,91%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 60,04 | 66,04 | 6,00 | ▼ −1,98 (▼ −2,91%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 41,28 | 47,28 | 6,00 | ▼ −1,42 (▼ −2,91%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:20 | 117,00 | 120,00 |
| 08:33 | 113,50 | 117,50 |
| 09:24 | 115,00 | 119,00 |
| 10:14 | 112,50 | 116,50 |
| 10:15 | 113,00 | 117,00 |
| 10:33 | 111,00 | 115,00 |
| 12:08 | 112,00 | 114,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 19-4-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 112,00 triệu, bán ra 114,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 18-4-2025. Vàng thế giới 3.305,65 USD/ounce (giá chốt LBMA 17-4-2025), quy đổi 104,10 triệu đồng/lượng.