Giá vàng ngày 21-4-2025
SJC bán ra
118,00
So phiên trước
▲ +4,00 (▲ +3,51%)
Thế giới (USD/ounce)
3.305,65
Thế giới quy đổi
103,86
SJC đắt hơn
14,14
USD Vietcombank
26.060
Bảng giá vàng SJC ngày 21-4-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 116,00 | 118,00 | 2,00 | ▲ +4,00 (▲ +3,51%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 116,00 | 118,02 | 2,02 | ▲ +4,00 (▲ +3,51%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 116,00 | 118,03 | 2,03 | ▲ +4,00 (▲ +3,51%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 113,00 | 116,00 | 3,00 | ▲ +2,50 (▲ +2,20%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 113,00 | 116,10 | 3,10 | ▲ +2,50 (▲ +2,20%) |
| Nữ trang 99,99% | 113,00 | 115,40 | 2,40 | ▲ +2,40 (▲ +2,12%) |
| Nữ trang 99% | 108,76 | 114,26 | 5,50 | ▲ +2,38 (▲ +2,12%) |
| Vàng 18K (75%) | 80,71 | 86,71 | 6,00 | ▲ +1,80 (▲ +2,12%) |
| Nữ trang 68% | 72,63 | 78,63 | 6,00 | ▲ +1,63 (▲ +2,12%) |
| Nữ trang 61% | 64,55 | 70,55 | 6,00 | ▲ +1,46 (▲ +2,12%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 61,43 | 67,43 | 6,00 | ▲ +1,40 (▲ +2,12%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 42,28 | 48,28 | 6,00 | ▲ +1,00 (▲ +2,12%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:25 | 115,00 | 117,00 |
| 09:32 | 116,00 | 118,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 21-4-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 116,00 triệu, bán ra 118,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 19-4-2025. Vàng thế giới 3.305,65 USD/ounce (giá chốt LBMA 17-4-2025), quy đổi 103,86 triệu đồng/lượng.