Giá vàng ngày 22-4-2025
SJC bán ra
124,00
So phiên trước
▲ +6,00 (▲ +5,08%)
Thế giới (USD/ounce)
3.433,55
Thế giới quy đổi
108,11
SJC đắt hơn
15,89
USD Vietcombank
26.115
Bảng giá vàng SJC ngày 22-4-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 122,00 | 124,00 | 2,00 | ▲ +6,00 (▲ +5,08%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 122,00 | 124,02 | 2,02 | ▲ +6,00 (▲ +5,08%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 122,00 | 124,03 | 2,03 | ▲ +6,00 (▲ +5,08%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 116,00 | 119,00 | 3,00 | ▲ +3,00 (▲ +2,59%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 116,00 | 119,10 | 3,10 | ▲ +3,00 (▲ +2,58%) |
| Nữ trang 99,99% | 116,00 | 118,40 | 2,40 | ▲ +3,00 (▲ +2,60%) |
| Nữ trang 99% | 112,23 | 117,23 | 5,00 | ▲ +2,97 (▲ +2,60%) |
| Vàng 18K (75%) | 82,96 | 88,96 | 6,00 | ▲ +2,25 (▲ +2,60%) |
| Nữ trang 68% | 74,67 | 80,67 | 6,00 | ▲ +2,04 (▲ +2,59%) |
| Nữ trang 61% | 66,38 | 72,38 | 6,00 | ▲ +1,83 (▲ +2,59%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 63,18 | 69,18 | 6,00 | ▲ +1,75 (▲ +2,59%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 43,53 | 49,53 | 6,00 | ▲ +1,25 (▲ +2,59%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:26 | 119,00 | 121,00 |
| 09:37 | 120,50 | 122,50 |
| 13:23 | 122,00 | 124,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 22-4-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 122,00 triệu, bán ra 124,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 21-4-2025. Vàng thế giới 3.433,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 22-4-2025), quy đổi 108,11 triệu đồng/lượng.