Giá vàng ngày 23-4-2025
SJC bán ra
119,50
So phiên trước
▼ −4,50 (▼ −3,63%)
Thế giới (USD/ounce)
3.262,95
Thế giới quy đổi
102,84
SJC đắt hơn
16,66
USD Vietcombank
26.141
Bảng giá vàng SJC ngày 23-4-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 116,50 | 119,50 | 3,00 | ▼ −4,50 (▼ −3,63%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 116,50 | 119,52 | 3,02 | ▼ −4,50 (▼ −3,63%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 116,50 | 119,53 | 3,03 | ▼ −4,50 (▼ −3,63%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 112,50 | 115,50 | 3,00 | ▼ −3,50 (▼ −2,94%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 112,50 | 115,60 | 3,10 | ▼ −3,50 (▼ −2,94%) |
| Nữ trang 99,99% | 112,50 | 114,90 | 2,40 | ▼ −3,50 (▼ −2,96%) |
| Nữ trang 99% | 108,76 | 113,76 | 5,00 | ▼ −3,47 (▼ −2,96%) |
| Vàng 18K (75%) | 80,33 | 86,33 | 6,00 | ▼ −2,63 (▼ −2,95%) |
| Nữ trang 68% | 72,29 | 78,29 | 6,00 | ▼ −2,38 (▼ −2,95%) |
| Nữ trang 61% | 64,25 | 70,25 | 6,00 | ▼ −2,14 (▼ −2,95%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 61,14 | 67,14 | 6,00 | ▼ −2,04 (▼ −2,95%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 42,07 | 48,07 | 6,00 | ▼ −1,46 (▼ −2,95%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:39 | 120,00 | 122,00 |
| 10:38 | 118,50 | 121,00 |
| 13:14 | 118,00 | 120,50 |
| 13:57 | 117,50 | 120,00 |
| 14:20 | 116,50 | 119,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 23-4-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 116,50 triệu, bán ra 119,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 22-4-2025. Vàng thế giới 3.262,95 USD/ounce (giá chốt LBMA 23-4-2025), quy đổi 102,84 triệu đồng/lượng.