Giá vàng ngày 24-4-2025
SJC bán ra
121,00
So phiên trước
▲ +1,50 (▲ +1,26%)
Thế giới (USD/ounce)
3.314,75
Thế giới quy đổi
104,60
SJC đắt hơn
16,40
USD Vietcombank
26.174
Bảng giá vàng SJC ngày 24-4-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 118,50 | 121,00 | 2,50 | ▲ +1,50 (▲ +1,26%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 118,50 | 121,02 | 2,52 | ▲ +1,50 (▲ +1,26%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 118,50 | 121,03 | 2,53 | ▲ +1,50 (▲ +1,25%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 113,50 | 116,50 | 3,00 | ▲ +1,00 (▲ +0,87%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 113,50 | 116,60 | 3,10 | ▲ +1,00 (▲ +0,87%) |
| Nữ trang 99,99% | 113,50 | 115,90 | 2,40 | ▲ +1,00 (▲ +0,87%) |
| Nữ trang 99% | 109,75 | 114,75 | 5,00 | ▲ +0,99 (▲ +0,87%) |
| Vàng 18K (75%) | 81,08 | 87,08 | 6,00 | ▲ +0,75 (▲ +0,87%) |
| Nữ trang 68% | 72,97 | 78,97 | 6,00 | ▲ +0,68 (▲ +0,87%) |
| Nữ trang 61% | 64,86 | 70,86 | 6,00 | ▲ +0,61 (▲ +0,87%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 61,73 | 67,73 | 6,00 | ▲ +0,58 (▲ +0,87%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 42,49 | 48,49 | 6,00 | ▲ +0,42 (▲ +0,87%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:33 | 118,50 | 121,50 |
| 09:04 | 119,00 | 121,50 |
| 10:53 | 118,50 | 121,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 24-4-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 118,50 triệu, bán ra 121,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 23-4-2025. Vàng thế giới 3.314,75 USD/ounce (giá chốt LBMA 24-4-2025), quy đổi 104,60 triệu đồng/lượng.