Giá vàng ngày 2-4-2025
SJC bán ra
101,80
So phiên trước
▼ −0,30 (▼ −0,29%)
Thế giới (USD/ounce)
3.119,75
Thế giới quy đổi
97,12
SJC đắt hơn
4,68
USD Vietcombank
25.820
Bảng giá vàng SJC ngày 2-4-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 99,10 | 101,80 | 2,70 | ▼ −0,30 (▼ −0,29%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 99,10 | 101,82 | 2,72 | ▼ −0,30 (▼ −0,29%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 99,10 | 101,83 | 2,73 | ▼ −0,30 (▼ −0,29%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 98,90 | 101,50 | 2,60 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 98,90 | 101,60 | 2,70 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 98,90 | 101,20 | 2,30 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 97,20 | 100,20 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 73,06 | 76,06 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 65,97 | 68,97 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 61% | 58,89 | 61,89 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 56,16 | 59,16 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 39,35 | 42,35 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:10 | 99,40 | 102,10 |
| 13:05 | 99,10 | 101,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 2-4-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 99,10 triệu, bán ra 101,80 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 1-4-2025. Vàng thế giới 3.119,75 USD/ounce (giá chốt LBMA 2-4-2025), quy đổi 97,12 triệu đồng/lượng.