Giá vàng ngày 28-8-2026
SJC bán ra
150,20
So phiên trước
▲ +0,20 (▲ +0,13%)
Thế giới (USD/ounce)
4.562,75
Thế giới quy đổi
144,46
SJC đắt hơn
5,74
USD Vietcombank
26.260
Bảng giá vàng SJC ngày 28-8-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 147,20 | 150,20 | 3,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,13%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 147,20 | 150,22 | 3,02 | ▲ +0,20 (▲ +0,13%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 147,20 | 150,23 | 3,03 | ▲ +0,20 (▲ +0,13%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 146,70 | 149,70 | 3,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,13%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 146,70 | 149,80 | 3,10 | ▲ +0,20 (▲ +0,13%) |
| Nữ trang 99,99% | 144,20 | 148,70 | 4,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,13%) |
| Nữ trang 99% | 140,23 | 147,23 | 7,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,13%) |
| Vàng 18K (75%) | 101,89 | 111,69 | 9,80 | ▲ +0,15 (▲ +0,13%) |
| Nữ trang 68% | 91,48 | 101,28 | 9,80 | ▲ +0,14 (▲ +0,13%) |
| Nữ trang 61% | 81,07 | 90,87 | 9,80 | ▲ +0,12 (▲ +0,13%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 77,05 | 86,85 | 9,80 | ▲ +0,12 (▲ +0,13%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 52,36 | 62,16 | 9,80 | ▲ +0,08 (▲ +0,13%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 146,70 | 149,70 |
| 13:05 | 146,40 | 149,40 |
| 14:37 | 147,20 | 150,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 28-8-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 147,20 triệu, bán ra 150,20 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 27-8-2026. Vàng thế giới 4.562,75 USD/ounce (giá chốt LBMA 28-8-2026), quy đổi 144,46 triệu đồng/lượng.