Giá vàng ngày 28-4-2026
SJC bán ra
167,50
So phiên trước
▼ −1,30 (▼ −0,77%)
Thế giới (USD/ounce)
4.564,90
Thế giới quy đổi
145,11
SJC đắt hơn
22,39
USD Vietcombank
26.366
Bảng giá vàng SJC ngày 28-4-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 164,50 | 167,50 | 3,00 | ▼ −1,30 (▼ −0,77%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 164,50 | 167,52 | 3,02 | ▼ −1,30 (▼ −0,77%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 164,50 | 167,53 | 3,03 | ▼ −1,30 (▼ −0,77%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 164,00 | 167,00 | 3,00 | ▼ −1,30 (▼ −0,77%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 164,00 | 167,10 | 3,10 | ▼ −1,30 (▼ −0,77%) |
| Nữ trang 99,99% | 162,00 | 165,50 | 3,50 | ▼ −1,30 (▼ −0,78%) |
| Nữ trang 99% | 157,36 | 163,86 | 6,50 | ▼ −1,29 (▼ −0,78%) |
| Vàng 18K (75%) | 115,39 | 124,29 | 8,90 | ▼ −0,98 (▼ −0,78%) |
| Nữ trang 68% | 103,80 | 112,70 | 8,90 | ▼ −0,88 (▼ −0,78%) |
| Nữ trang 61% | 92,22 | 101,12 | 8,90 | ▼ −0,79 (▼ −0,78%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 87,75 | 96,65 | 8,90 | ▼ −0,76 (▼ −0,78%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 60,27 | 69,17 | 8,90 | ▼ −0,54 (▼ −0,78%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 166,00 | 168,50 |
| 09:59 | 165,00 | 168,00 |
| 09:59 | 165,00 | 168,00 |
| 13:08 | 164,50 | 167,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 28-4-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 164,50 triệu, bán ra 167,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 25-4-2026. Vàng thế giới 4.564,90 USD/ounce (giá chốt LBMA 28-4-2026), quy đổi 145,11 triệu đồng/lượng.