Giá vàng ngày 25-4-2026
SJC bán ra
168,80
So phiên trước
▲ +0,80 (▲ +0,48%)
Thế giới (USD/ounce)
4.711,65
Thế giới quy đổi
149,79
SJC đắt hơn
19,01
USD Vietcombank
26.368
Bảng giá vàng SJC ngày 25-4-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 166,30 | 168,80 | 2,50 | ▲ +0,80 (▲ +0,48%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 166,30 | 168,82 | 2,52 | ▲ +0,80 (▲ +0,48%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 166,30 | 168,83 | 2,53 | ▲ +0,80 (▲ +0,48%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 165,80 | 168,30 | 2,50 | ▲ +0,80 (▲ +0,48%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 165,80 | 168,40 | 2,60 | ▲ +0,80 (▲ +0,48%) |
| Nữ trang 99,99% | 163,80 | 166,80 | 3,00 | ▲ +0,80 (▲ +0,48%) |
| Nữ trang 99% | 158,65 | 165,15 | 6,50 | ▲ +0,79 (▲ +0,48%) |
| Vàng 18K (75%) | 116,36 | 125,26 | 8,90 | ▲ +0,60 (▲ +0,48%) |
| Nữ trang 68% | 104,69 | 113,59 | 8,90 | ▲ +0,54 (▲ +0,48%) |
| Nữ trang 61% | 93,01 | 101,91 | 8,90 | ▲ +0,49 (▲ +0,48%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 88,50 | 97,40 | 8,90 | ▲ +0,47 (▲ +0,48%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 60,81 | 69,71 | 8,90 | ▲ +0,33 (▲ +0,48%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 166,30 | 168,80 |
| 08:54 | 166,30 | 168,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 25-4-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 166,30 triệu, bán ra 168,80 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 24-4-2026. Vàng thế giới 4.711,65 USD/ounce (giá chốt LBMA 24-4-2026), quy đổi 149,79 triệu đồng/lượng.