Giá vàng ngày 24-4-2026
SJC bán ra
168,00
So phiên trước
▼ −1,20 (▼ −0,71%)
Thế giới (USD/ounce)
4.711,65
Thế giới quy đổi
149,79
SJC đắt hơn
18,21
USD Vietcombank
26.368
Bảng giá vàng SJC ngày 24-4-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 165,50 | 168,00 | 2,50 | ▼ −1,20 (▼ −0,71%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 165,50 | 168,02 | 2,52 | ▼ −1,20 (▼ −0,71%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 165,50 | 168,03 | 2,53 | ▼ −1,20 (▼ −0,71%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 165,00 | 167,50 | 2,50 | ▼ −1,50 (▼ −0,89%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 165,00 | 167,60 | 2,60 | ▼ −1,50 (▼ −0,89%) |
| Nữ trang 99,99% | 163,00 | 166,00 | 3,00 | ▼ −1,50 (▼ −0,90%) |
| Nữ trang 99% | 157,86 | 164,36 | 6,50 | ▼ −1,49 (▼ −0,90%) |
| Vàng 18K (75%) | 115,76 | 124,66 | 8,90 | ▼ −1,13 (▼ −0,89%) |
| Nữ trang 68% | 104,14 | 113,04 | 8,90 | ▼ −1,02 (▼ −0,89%) |
| Nữ trang 61% | 92,52 | 101,42 | 8,90 | ▼ −0,92 (▼ −0,89%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 88,04 | 96,94 | 8,90 | ▼ −0,87 (▼ −0,89%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 60,48 | 69,38 | 8,90 | ▼ −0,63 (▼ −0,89%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:53 | 166,20 | 168,70 |
| 14:45 | 166,20 | 168,70 |
| 14:46 | 166,20 | 168,70 |
| 14:46 | 166,20 | 168,70 |
| 14:47 | 166,20 | 168,70 |
| 14:48 | 165,50 | 168,00 |
| 14:49 | 165,50 | 168,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 24-4-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 165,50 triệu, bán ra 168,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 23-4-2026. Vàng thế giới 4.711,65 USD/ounce (giá chốt LBMA 24-4-2026), quy đổi 149,79 triệu đồng/lượng.