Giá vàng ngày 18-8-2025
SJC bán ra
125,00
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,40%)
Thế giới (USD/ounce)
3.332,40
Thế giới quy đổi
106,35
SJC đắt hơn
18,65
USD Vietcombank
26.470
Bảng giá vàng SJC ngày 18-8-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 124,00 | 125,00 | 1,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,40%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 124,00 | 125,02 | 1,02 | ▲ +0,50 (▲ +0,40%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 124,00 | 125,03 | 1,03 | ▲ +0,50 (▲ +0,40%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 117,00 | 119,50 | 2,50 | ▲ +0,40 (▲ +0,34%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 117,00 | 119,60 | 2,60 | ▲ +0,40 (▲ +0,34%) |
| Nữ trang 99,99% | 116,80 | 118,60 | 1,80 | ▲ +0,40 (▲ +0,34%) |
| Nữ trang 99% | 112,93 | 117,43 | 4,50 | ▲ +0,40 (▲ +0,34%) |
| Vàng 18K (75%) | 81,91 | 89,11 | 7,20 | ▲ +0,30 (▲ +0,34%) |
| Nữ trang 68% | 73,61 | 80,81 | 7,20 | ▲ +0,27 (▲ +0,34%) |
| Nữ trang 61% | 65,30 | 72,50 | 7,20 | ▲ +0,24 (▲ +0,34%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 62,10 | 69,30 | 7,20 | ▲ +0,23 (▲ +0,34%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 42,41 | 49,61 | 7,20 | ▲ +0,17 (▲ +0,34%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:12 | 123,70 | 124,70 |
| 10:43 | 124,00 | 125,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 18-8-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 124,00 triệu, bán ra 125,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 16-8-2025. Vàng thế giới 3.332,40 USD/ounce (giá chốt LBMA 18-8-2025), quy đổi 106,35 triệu đồng/lượng.