Giá vàng ngày 21-5-2026
SJC bán ra
162,40
So phiên trước
▲ +0,40 (▲ +0,25%)
Thế giới (USD/ounce)
4.505,25
Thế giới quy đổi
143,35
SJC đắt hơn
19,05
USD Vietcombank
26.391
Bảng giá vàng SJC ngày 21-5-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 159,40 | 162,40 | 3,00 | ▲ +0,40 (▲ +0,25%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 159,40 | 162,42 | 3,02 | ▲ +0,40 (▲ +0,25%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 159,40 | 162,43 | 3,03 | ▲ +0,40 (▲ +0,25%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 158,90 | 161,90 | 3,00 | ▲ +0,90 (▲ +0,56%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 158,90 | 162,00 | 3,10 | ▲ +0,90 (▲ +0,56%) |
| Nữ trang 99,99% | 156,90 | 160,40 | 3,50 | ▲ +0,90 (▲ +0,56%) |
| Nữ trang 99% | 152,31 | 158,81 | 6,50 | ▲ +0,89 (▲ +0,56%) |
| Vàng 18K (75%) | 111,56 | 120,46 | 8,90 | ▲ +0,68 (▲ +0,56%) |
| Nữ trang 68% | 100,33 | 109,23 | 8,90 | ▲ +0,61 (▲ +0,56%) |
| Nữ trang 61% | 89,10 | 98,00 | 8,90 | ▲ +0,55 (▲ +0,56%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 84,77 | 93,67 | 8,90 | ▲ +0,52 (▲ +0,56%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 58,14 | 67,04 | 8,90 | ▲ +0,38 (▲ +0,56%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:31 | 160,50 | 163,50 |
| 10:58 | 160,00 | 163,00 |
| 13:45 | 159,40 | 162,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 21-5-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 159,40 triệu, bán ra 162,40 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 20-5-2026. Vàng thế giới 4.505,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 21-5-2026), quy đổi 143,35 triệu đồng/lượng.