Giá vàng ngày 14-9-2026
SJC bán ra
145,60
So phiên trước
▼ −0,40 (▼ −0,27%)
Thế giới (USD/ounce)
4.267,10
Thế giới quy đổi
134,69
SJC đắt hơn
10,91
USD Vietcombank
26.180
Bảng giá vàng SJC ngày 14-9-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 142,60 | 145,60 | 3,00 | ▼ −0,40 (▼ −0,27%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 142,60 | 145,62 | 3,02 | ▼ −0,40 (▼ −0,27%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 142,60 | 145,63 | 3,03 | ▼ −0,40 (▼ −0,27%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 142,10 | 145,10 | 3,00 | ▼ −0,40 (▼ −0,27%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 142,10 | 145,20 | 3,10 | ▼ −0,40 (▼ −0,27%) |
| Nữ trang 99,99% | 139,60 | 144,10 | 4,50 | ▼ −0,40 (▼ −0,28%) |
| Nữ trang 99% | 135,67 | 142,67 | 7,00 | ▼ −0,40 (▼ −0,28%) |
| Vàng 18K (75%) | 98,44 | 108,24 | 9,80 | ▼ −0,30 (▼ −0,28%) |
| Nữ trang 68% | 88,35 | 98,15 | 9,80 | ▼ −0,27 (▼ −0,28%) |
| Nữ trang 61% | 78,26 | 88,06 | 9,80 | ▼ −0,24 (▼ −0,28%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 74,37 | 84,17 | 9,80 | ▼ −0,23 (▼ −0,28%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 50,45 | 60,25 | 9,80 | ▼ −0,17 (▼ −0,28%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:31 | 142,70 | 145,70 |
| 09:34 | 143,20 | 146,20 |
| 14:20 | 142,60 | 145,60 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 14-9-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 142,60 triệu, bán ra 145,60 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 12-9-2026. Vàng thế giới 4.267,10 USD/ounce (giá chốt LBMA 14-9-2026), quy đổi 134,69 triệu đồng/lượng.