Giá vàng ngày 15-9-2026
SJC bán ra
145,30
So phiên trước
▼ −0,30 (▼ −0,21%)
Thế giới (USD/ounce)
4.296,15
Thế giới quy đổi
135,34
SJC đắt hơn
9,96
USD Vietcombank
26.130
Bảng giá vàng SJC ngày 15-9-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 142,30 | 145,30 | 3,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,21%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 142,30 | 145,32 | 3,02 | ▼ −0,30 (▼ −0,21%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 142,30 | 145,33 | 3,03 | ▼ −0,30 (▼ −0,21%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 141,80 | 144,80 | 3,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,21%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 141,80 | 144,90 | 3,10 | ▼ −0,30 (▼ −0,21%) |
| Nữ trang 99,99% | 139,30 | 143,80 | 4,50 | ▼ −0,30 (▼ −0,21%) |
| Nữ trang 99% | 135,38 | 142,38 | 7,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,21%) |
| Vàng 18K (75%) | 98,21 | 108,01 | 9,80 | ▼ −0,23 (▼ −0,21%) |
| Nữ trang 68% | 88,14 | 97,94 | 9,80 | ▼ −0,20 (▼ −0,21%) |
| Nữ trang 61% | 78,08 | 87,88 | 9,80 | ▼ −0,18 (▼ −0,21%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 74,19 | 83,99 | 9,80 | ▼ −0,17 (▼ −0,21%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 50,32 | 60,12 | 9,80 | ▼ −0,13 (▼ −0,21%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 142,30 | 145,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 15-9-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 142,30 triệu, bán ra 145,30 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 14-9-2026. Vàng thế giới 4.296,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 15-9-2026), quy đổi 135,34 triệu đồng/lượng.