Giá vàng ngày 16-9-2026
SJC bán ra
146,50
So phiên trước
▲ +1,20 (▲ +0,83%)
Thế giới (USD/ounce)
4.328,20
Thế giới quy đổi
136,62
SJC đắt hơn
9,88
USD Vietcombank
26.180
Bảng giá vàng SJC ngày 16-9-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 143,50 | 146,50 | 3,00 | ▲ +1,20 (▲ +0,83%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 143,50 | 146,52 | 3,02 | ▲ +1,20 (▲ +0,83%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 143,50 | 146,53 | 3,03 | ▲ +1,20 (▲ +0,83%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 143,00 | 146,00 | 3,00 | ▲ +1,20 (▲ +0,83%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 143,00 | 146,10 | 3,10 | ▲ +1,20 (▲ +0,83%) |
| Nữ trang 99,99% | 140,50 | 145,00 | 4,50 | ▲ +1,20 (▲ +0,83%) |
| Nữ trang 99% | 136,56 | 143,56 | 7,00 | ▲ +1,19 (▲ +0,83%) |
| Vàng 18K (75%) | 99,11 | 108,91 | 9,80 | ▲ +0,90 (▲ +0,83%) |
| Nữ trang 68% | 88,96 | 98,76 | 9,80 | ▲ +0,82 (▲ +0,83%) |
| Nữ trang 61% | 78,81 | 88,61 | 9,80 | ▲ +0,73 (▲ +0,83%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 74,89 | 84,69 | 9,80 | ▲ +0,70 (▲ +0,83%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 50,82 | 60,62 | 9,80 | ▲ +0,50 (▲ +0,83%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 142,30 | 145,30 |
| 10:02 | 142,90 | 145,90 |
| 14:52 | 143,50 | 146,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 16-9-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 143,50 triệu, bán ra 146,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 15-9-2026. Vàng thế giới 4.328,20 USD/ounce (giá chốt LBMA 16-9-2026), quy đổi 136,62 triệu đồng/lượng.