Giá vàng ngày 12-9-2026
SJC bán ra
146,00
So phiên trước
▲ +0,60 (▲ +0,41%)
Thế giới (USD/ounce)
4.386,25
Thế giới quy đổi
138,08
SJC đắt hơn
7,92
USD Vietcombank
26.110
Bảng giá vàng SJC ngày 12-9-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 143,00 | 146,00 | 3,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,41%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 143,00 | 146,02 | 3,02 | ▲ +0,60 (▲ +0,41%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 143,00 | 146,03 | 3,03 | ▲ +0,60 (▲ +0,41%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 142,50 | 145,50 | 3,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,41%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 142,50 | 145,60 | 3,10 | ▲ +0,60 (▲ +0,41%) |
| Nữ trang 99,99% | 140,00 | 144,50 | 4,50 | ▲ +0,60 (▲ +0,42%) |
| Nữ trang 99% | 136,07 | 143,07 | 7,00 | ▲ +0,59 (▲ +0,42%) |
| Vàng 18K (75%) | 98,74 | 108,54 | 9,80 | ▲ +0,45 (▲ +0,42%) |
| Nữ trang 68% | 88,62 | 98,42 | 9,80 | ▲ +0,41 (▲ +0,42%) |
| Nữ trang 61% | 78,50 | 88,30 | 9,80 | ▲ +0,37 (▲ +0,42%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 74,60 | 84,40 | 9,80 | ▲ +0,35 (▲ +0,42%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 50,61 | 60,41 | 9,80 | ▲ +0,25 (▲ +0,42%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:31 | 143,00 | 146,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 12-9-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 143,00 triệu, bán ra 146,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 11-9-2026. Vàng thế giới 4.386,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 11-9-2026), quy đổi 138,08 triệu đồng/lượng.