Giá vàng ngày 11-9-2026
SJC bán ra
145,40
So phiên trước
▼ −1,20 (▼ −0,82%)
Thế giới (USD/ounce)
4.386,25
Thế giới quy đổi
138,08
SJC đắt hơn
7,32
USD Vietcombank
26.110
Bảng giá vàng SJC ngày 11-9-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 142,40 | 145,40 | 3,00 | ▼ −1,20 (▼ −0,82%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 142,40 | 145,42 | 3,02 | ▼ −1,20 (▼ −0,82%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 142,40 | 145,43 | 3,03 | ▼ −1,20 (▼ −0,82%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 141,90 | 144,90 | 3,00 | ▼ −1,20 (▼ −0,82%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 141,90 | 145,00 | 3,10 | ▼ −1,20 (▼ −0,82%) |
| Nữ trang 99,99% | 139,40 | 143,90 | 4,50 | ▼ −1,20 (▼ −0,83%) |
| Nữ trang 99% | 135,48 | 142,48 | 7,00 | ▼ −1,19 (▼ −0,83%) |
| Vàng 18K (75%) | 98,29 | 108,09 | 9,80 | ▼ −0,90 (▼ −0,83%) |
| Nữ trang 68% | 88,21 | 98,01 | 9,80 | ▼ −0,82 (▼ −0,83%) |
| Nữ trang 61% | 78,14 | 87,94 | 9,80 | ▼ −0,73 (▼ −0,83%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 74,25 | 84,05 | 9,80 | ▼ −0,70 (▼ −0,83%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 50,36 | 60,16 | 9,80 | ▼ −0,50 (▼ −0,82%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:34 | 142,00 | 145,00 |
| 11:04 | 141,40 | 144,40 |
| 13:06 | 142,40 | 145,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 11-9-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 142,40 triệu, bán ra 145,40 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 10-9-2026. Vàng thế giới 4.386,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 11-9-2026), quy đổi 138,08 triệu đồng/lượng.