Giá vàng ngày 1-2-2024
SJC bán ra
78,30
So phiên trước
▲ +0,40 (▲ +0,51%)
Thế giới (USD/ounce)
2.045,85
Thế giới quy đổi
60,63
SJC đắt hơn
17,67
USD Vietcombank
24.580
Bảng giá vàng SJC ngày 1-2-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 76,00 | 78,30 | 2,30 | ▲ +0,40 (▲ +0,51%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 76,00 | 78,32 | 2,32 | ▲ +0,40 (▲ +0,51%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 76,00 | 78,33 | 2,33 | ▲ +0,40 (▲ +0,51%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 63,15 | 64,35 | 1,20 | ▲ +0,15 (▲ +0,23%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 63,15 | 64,45 | 1,30 | ▲ +0,15 (▲ +0,23%) |
| Nữ trang 99,99% | 62,85 | 63,85 | 1,00 | ▲ +0,05 (▲ +0,08%) |
| Nữ trang 99% | 61,92 | 63,22 | 1,30 | ▲ +0,05 (▲ +0,08%) |
| Vàng 18K (75%) | 46,04 | 48,04 | 2,00 | ▲ +0,04 (▲ +0,08%) |
| Nữ trang 68% | 41,57 | 43,57 | 2,00 | ▲ +0,03 (▲ +0,08%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 35,38 | 37,38 | 2,00 | ▲ +0,03 (▲ +0,08%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 24,78 | 26,78 | 2,00 | ▲ +0,02 (▲ +0,08%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:34 | 75,70 | 78,00 |
| 09:27 | 76,00 | 78,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 1-2-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 76,00 triệu, bán ra 78,30 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 31-1-2024. Vàng thế giới 2.045,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 1-2-2024), quy đổi 60,63 triệu đồng/lượng.