Giá vàng ngày 31-1-2024
SJC bán ra
77,90
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,65%)
Thế giới (USD/ounce)
2.053,25
Thế giới quy đổi
60,89
SJC đắt hơn
17,01
USD Vietcombank
24.595
Bảng giá vàng SJC ngày 31-1-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 75,40 | 77,90 | 2,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,65%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 75,40 | 77,92 | 2,52 | ▲ +0,50 (▲ +0,65%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 75,40 | 77,93 | 2,53 | ▲ +0,50 (▲ +0,65%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 63,00 | 64,20 | 1,20 | ▲ +0,10 (▲ +0,16%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 63,00 | 64,30 | 1,30 | ▲ +0,10 (▲ +0,16%) |
| Nữ trang 99,99% | 62,80 | 63,80 | 1,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,16%) |
| Nữ trang 99% | 61,87 | 63,17 | 1,30 | ▲ +0,10 (▲ +0,16%) |
| Vàng 18K (75%) | 46,00 | 48,00 | 2,00 | ▲ +0,08 (▲ +0,16%) |
| Nữ trang 68% | 41,54 | 43,54 | 2,00 | ▲ +0,07 (▲ +0,16%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 35,35 | 37,35 | 2,00 | ▲ +0,06 (▲ +0,16%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 24,76 | 26,76 | 2,00 | ▲ +0,04 (▲ +0,16%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 74,90 | 77,40 |
| 10:55 | 75,20 | 77,70 |
| 15:27 | 75,40 | 77,90 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 31-1-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 75,40 triệu, bán ra 77,90 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 30-1-2024. Vàng thế giới 2.053,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 31-1-2024), quy đổi 60,89 triệu đồng/lượng.