Giá vàng ngày 30-1-2024
SJC bán ra
77,40
So phiên trước
▲ +0,60 (▲ +0,78%)
Thế giới (USD/ounce)
2.043,05
Thế giới quy đổi
60,53
SJC đắt hơn
16,87
USD Vietcombank
24.575
Bảng giá vàng SJC ngày 30-1-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 74,90 | 77,40 | 2,50 | ▲ +0,60 (▲ +0,78%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 74,90 | 77,42 | 2,52 | ▲ +0,60 (▲ +0,78%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 74,90 | 77,43 | 2,53 | ▲ +0,60 (▲ +0,78%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 62,90 | 64,10 | 1,20 | ▲ +0,10 (▲ +0,16%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 62,90 | 64,20 | 1,30 | ▲ +0,10 (▲ +0,16%) |
| Nữ trang 99,99% | 62,70 | 63,70 | 1,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,16%) |
| Nữ trang 99% | 61,77 | 63,07 | 1,30 | ▲ +0,10 (▲ +0,16%) |
| Vàng 18K (75%) | 45,93 | 47,93 | 2,00 | ▲ +0,08 (▲ +0,16%) |
| Nữ trang 68% | 41,47 | 43,47 | 2,00 | ▲ +0,07 (▲ +0,16%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 35,29 | 37,29 | 2,00 | ▲ +0,06 (▲ +0,16%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 24,72 | 26,72 | 2,00 | ▲ +0,04 (▲ +0,16%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 74,30 | 76,80 |
| 10:03 | 74,50 | 77,00 |
| 10:43 | 74,70 | 77,20 |
| 15:41 | 74,90 | 77,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 30-1-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 74,90 triệu, bán ra 77,40 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 29-1-2024. Vàng thế giới 2.043,05 USD/ounce (giá chốt LBMA 30-1-2024), quy đổi 60,53 triệu đồng/lượng.