Giá vàng ngày 2-2-2024
SJC bán ra
78,50
So phiên trước
▲ +0,20 (▲ +0,26%)
Thế giới (USD/ounce)
2.034,15
Thế giới quy đổi
60,09
SJC đắt hơn
18,41
USD Vietcombank
24.500
Bảng giá vàng SJC ngày 2-2-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 76,20 | 78,50 | 2,30 | ▲ +0,20 (▲ +0,26%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 76,20 | 78,52 | 2,32 | ▲ +0,20 (▲ +0,26%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 76,20 | 78,53 | 2,33 | ▲ +0,20 (▲ +0,26%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 63,30 | 64,50 | 1,20 | ▲ +0,15 (▲ +0,23%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 63,30 | 64,60 | 1,30 | ▲ +0,15 (▲ +0,23%) |
| Nữ trang 99,99% | 63,10 | 64,10 | 1,00 | ▲ +0,25 (▲ +0,39%) |
| Nữ trang 99% | 62,17 | 63,47 | 1,30 | ▲ +0,25 (▲ +0,39%) |
| Vàng 18K (75%) | 46,23 | 48,23 | 2,00 | ▲ +0,19 (▲ +0,39%) |
| Nữ trang 68% | 41,74 | 43,74 | 2,00 | ▲ +0,17 (▲ +0,39%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 35,52 | 37,52 | 2,00 | ▲ +0,15 (▲ +0,39%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 24,88 | 26,88 | 2,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,39%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:25 | 76,20 | 78,50 |
| 08:56 | 76,40 | 78,70 |
| 13:58 | 76,20 | 78,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 2-2-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 76,20 triệu, bán ra 78,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 1-2-2024. Vàng thế giới 2.034,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 2-2-2024), quy đổi 60,09 triệu đồng/lượng.