Giá vàng ngày 3-9-2026
SJC bán ra
148,40
So phiên trước
▼ −0,30 (▼ −0,20%)
Thế giới (USD/ounce)
4.467,15
Thế giới quy đổi
141,43
SJC đắt hơn
6,97
USD Vietcombank
26.260
Bảng giá vàng SJC ngày 3-9-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 145,40 | 148,40 | 3,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,20%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 145,40 | 148,42 | 3,02 | ▼ −0,30 (▼ −0,20%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 145,40 | 148,43 | 3,03 | ▼ −0,30 (▼ −0,20%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 144,90 | 147,90 | 3,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,20%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 144,90 | 148,00 | 3,10 | ▼ −0,30 (▼ −0,20%) |
| Nữ trang 99,99% | 142,40 | 146,90 | 4,50 | ▼ −0,30 (▼ −0,20%) |
| Nữ trang 99% | 138,45 | 145,45 | 7,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,20%) |
| Vàng 18K (75%) | 100,54 | 110,34 | 9,80 | ▼ −0,23 (▼ −0,20%) |
| Nữ trang 68% | 90,25 | 100,05 | 9,80 | ▼ −0,20 (▼ −0,20%) |
| Nữ trang 61% | 79,97 | 89,77 | 9,80 | ▼ −0,18 (▼ −0,20%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 76,00 | 85,80 | 9,80 | ▼ −0,17 (▼ −0,20%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 51,61 | 61,41 | 9,80 | ▼ −0,13 (▼ −0,20%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:34 | 144,40 | 147,40 |
| 15:16 | 145,40 | 148,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 3-9-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 145,40 triệu, bán ra 148,40 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 31-8-2026. Vàng thế giới 4.467,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 3-9-2026), quy đổi 141,43 triệu đồng/lượng.