Giá vàng ngày 4-9-2026
SJC bán ra
148,60
So phiên trước
▲ +0,20 (▲ +0,13%)
Thế giới (USD/ounce)
4.415,40
Thế giới quy đổi
139,77
SJC đắt hơn
8,83
USD Vietcombank
26.255
Bảng giá vàng SJC ngày 4-9-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 145,60 | 148,60 | 3,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,13%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 145,60 | 148,62 | 3,02 | ▲ +0,20 (▲ +0,13%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 145,60 | 148,63 | 3,03 | ▲ +0,20 (▲ +0,13%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 145,10 | 148,10 | 3,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,14%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 145,10 | 148,20 | 3,10 | ▲ +0,20 (▲ +0,14%) |
| Nữ trang 99,99% | 142,60 | 147,10 | 4,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,14%) |
| Nữ trang 99% | 138,64 | 145,64 | 7,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,14%) |
| Vàng 18K (75%) | 100,69 | 110,49 | 9,80 | ▲ +0,15 (▲ +0,14%) |
| Nữ trang 68% | 90,39 | 100,19 | 9,80 | ▲ +0,14 (▲ +0,14%) |
| Nữ trang 61% | 80,09 | 89,89 | 9,80 | ▲ +0,12 (▲ +0,14%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 76,12 | 85,92 | 9,80 | ▲ +0,12 (▲ +0,14%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 51,70 | 61,50 | 9,80 | ▲ +0,08 (▲ +0,14%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:33 | 146,10 | 149,10 |
| 10:56 | 145,60 | 148,60 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 4-9-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 145,60 triệu, bán ra 148,60 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 3-9-2026. Vàng thế giới 4.415,40 USD/ounce (giá chốt LBMA 4-9-2026), quy đổi 139,77 triệu đồng/lượng.