Giá vàng ngày 28-11-2025
SJC bán ra
154,20
So phiên trước
▲ +0,80 (▲ +0,52%)
Thế giới (USD/ounce)
4.191,05
Thế giới quy đổi
133,46
SJC đắt hơn
20,74
USD Vietcombank
26.412
Bảng giá vàng SJC ngày 28-11-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 152,20 | 154,20 | 2,00 | ▲ +0,80 (▲ +0,52%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 152,20 | 154,22 | 2,02 | ▲ +0,80 (▲ +0,52%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 152,20 | 154,23 | 2,03 | ▲ +0,80 (▲ +0,52%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 149,40 | 151,90 | 2,50 | ▲ +0,40 (▲ +0,26%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 149,40 | 152,00 | 2,60 | ▲ +0,40 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 99,99% | 147,90 | 150,90 | 3,00 | ▲ +0,40 (▲ +0,27%) |
| Nữ trang 99% | 144,91 | 149,41 | 4,50 | ▲ +0,40 (▲ +0,27%) |
| Vàng 18K (75%) | 105,84 | 113,34 | 7,50 | ▲ +0,30 (▲ +0,27%) |
| Nữ trang 68% | 95,27 | 102,77 | 7,50 | ▲ +0,27 (▲ +0,27%) |
| Nữ trang 61% | 84,71 | 92,21 | 7,50 | ▲ +0,24 (▲ +0,27%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 80,63 | 88,13 | 7,50 | ▲ +0,23 (▲ +0,27%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 55,58 | 63,08 | 7,50 | ▲ +0,17 (▲ +0,27%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 152,20 | 154,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 28-11-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 152,20 triệu, bán ra 154,20 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 27-11-2025. Vàng thế giới 4.191,05 USD/ounce (giá chốt LBMA 28-11-2025), quy đổi 133,46 triệu đồng/lượng.