Giá vàng ngày 29-11-2025
SJC bán ra
154,90
So phiên trước
▲ +0,70 (▲ +0,45%)
Thế giới (USD/ounce)
4.191,05
Thế giới quy đổi
133,46
SJC đắt hơn
21,44
USD Vietcombank
26.412
Bảng giá vàng SJC ngày 29-11-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 152,90 | 154,90 | 2,00 | ▲ +0,70 (▲ +0,45%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 152,90 | 154,92 | 2,02 | ▲ +0,70 (▲ +0,45%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 152,90 | 154,93 | 2,03 | ▲ +0,70 (▲ +0,45%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 150,60 | 153,10 | 2,50 | ▲ +1,20 (▲ +0,79%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 150,60 | 153,20 | 2,60 | ▲ +1,20 (▲ +0,79%) |
| Nữ trang 99,99% | 149,10 | 152,10 | 3,00 | ▲ +1,20 (▲ +0,80%) |
| Nữ trang 99% | 146,09 | 150,59 | 4,50 | ▲ +1,19 (▲ +0,80%) |
| Vàng 18K (75%) | 106,74 | 114,24 | 7,50 | ▲ +0,90 (▲ +0,79%) |
| Nữ trang 68% | 96,09 | 103,59 | 7,50 | ▲ +0,82 (▲ +0,79%) |
| Nữ trang 61% | 85,44 | 92,94 | 7,50 | ▲ +0,73 (▲ +0,79%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 81,33 | 88,83 | 7,50 | ▲ +0,70 (▲ +0,79%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 56,08 | 63,58 | 7,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,79%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 07:20 | 152,90 | 154,90 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 29-11-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 152,90 triệu, bán ra 154,90 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 28-11-2025. Vàng thế giới 4.191,05 USD/ounce (giá chốt LBMA 28-11-2025), quy đổi 133,46 triệu đồng/lượng.